Bảng thông số thành phẩm dùng để thiết kế rập quần tây nữ cho người Viêt Nam.Bảng size quần tây nữ này đang được áp dụng thiết kế rập sản xuất tại Tổng công ty may 10-Hà Nội.Các bạn chọn size phù hợp rồi thiết kế.
BẢNG THÔNG SỐ THÀNH PHẨM QUẦN NỮ GZ |
|||||
Đơn vị tính : cm |
|||||
Mã: 735PVT-QN01 |
|||||
Vị trí đo |
S |
M |
L |
XL |
Dung sai |
Vòng eo đo tại eo |
70 |
72.5 |
75 |
77.5 |
1 |
Vòng mông tại dọc ( cách eo 15cm ) |
86 |
88.5 |
91 |
93.5 |
1 |
Vòng đùi đo tại đáy |
53.8 |
55 |
56.2 |
57.4 |
0.7 |
Vòng lai |
31 |
32 |
32 |
33 |
0.5 |
Đáy trước |
23.1 |
23.5 |
23.9 |
24.3 |
0.3 |
Đáy sau |
32.8 |
33.2 |
33.6 |
34 |
0.3 |
Rộng túi trước |
9.5 |
10 |
10.5 |
11 |
0.3 |
To bản cơi |
1 |
0 |
|||
Dài paget |
10 |
10 |
10.5 |
10.5 |
0 |
Cao lưng |
6 |
0 |
|||
Dài quần đo sường ngoài |
90 |
92 |
94 |
96 |
1 |


