THIẾT KẾ QUẦN ÂU DÀI TRẺ EM.

THÔNG SỐ THIẾT KẾ QUẦN ÂU DÀI TRẺ EM.

Dài quần: 50

Hạ gối: 30

Vòng eo: 52

Vòng mông: 52

Ống quần: 16

dich-vu-thiet-ke-rap-giac-so-do-sai-gon

CÁCH VẼ.

THÂN TRƯỚC.

Vẽ hình chữ nhật. Trong đó:

AB: dài quần = số đo = 50

Bề rộng = 17.5
1thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt dai

AC: hạ đáy: ¼ vòng mông +3 (cđ) = 16

2thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-ha-day

AT: hạ gối = số đo = 30

3thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-ha-goi

Vẽ đường đáy.

AA1: 1cm.

 

4thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-giam-eo

A1A2: ngang eo = ¼ vòng eo + 2 (xếp li) = 15

5thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-ngang eo

CC1: ngang mông = ¼ vòng mông + 3(cđ) + 1.5 (cửa quần) = 17.5

C1C2: cửa quần = 1.5

7thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-cua-quan

Nối A2C2 và chia thành 3 đoạn bằng nhau.

Nối C1 với đoạn 1/3 của A2C2 tai D

I là điểm giữa của C1 D.

J là điểm giữa của C2I.

8thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-day

Vẽ đáy qua các điểm C2JDA2.

9thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-vong-day

Vẽ đường chính trung.

 

O là trung điểm của CC1. Từ O kẻ đường thẳng song song và cách đều AB. Đường nàu gặp đường ống tại P, tại gối tại Q.

10thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-chinh-trung

Vẽ ống quần.

PB1 = PB2 = (1/2 số đo vòng ống – 2)/2 = 7

QT1 = QT2 = ½ ngamg mông – (1 – 1.5) = 7.75

11thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-ong

Nối B1T1 và T1C. Khoảng giữa T1C đánh cong 0.5, khoảng giữa AC vẽ đường hông quần lên A1.

Nối B2T2 và T2C khoảng giữa T2C1 đánh cong 0.5.

12thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-suon

Vẽ plis.

dich-vu-thiet-ke-rap-giac-so-do-sai-gon

Từ đường chính trung đo ra hai bên, mỗi bên 1cm.

Rộng plis = 2cm.

Chiều dài plis = 1/10 mông + 2 = 7.2cm.

13thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-plis

Vị trí vẽ túi xéo.

Dựa vào đường sườn ngoài. Từ A1 lấy vào:

AA’ = rộng túi = 3cm

AA”= dài túi = 15cm

13athiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-tt-vi-tri-tui

Từ A1A2 lấ y vào 2.5 ( to bản lung)

 

THÂN SAU.( Lưng thun)

Từ thân trước sang dấu các đường hông, ngang eo, ngang mông, ngang gối, ngang ống, đường chính trung.

ab: dài quần = 50

14thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-sang-dau

ac: hạ đáy = hạ đáy thân trước +1 = 17

cc1: ngang mông = ngang mông thân trước + 1/10 vòng mông = 22.7

15thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-ngang-day

c1c2: 1/10 vòng mông = 5.2

16thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-vao-day

aa1: đo xuống 1cm

a1a2: ngang eo = ¼ vòng eo + 3cm (luồn thun) = 16

 

17thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-ngang-eo

Nối c2 a2. Vẽ tương tự như than trước.

18thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-ngang-day

Vẽ đường cong đáy đi quá các điểm a2 d j c1.

19thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-vong-day

Vẽ đường ống.

dich-vu-thiet-ke-rap-giac-so-do-sai-gon

Bên hông quần = từ ngang mông c đến bề dài quần b1

Nối ca1.

20thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-suon-ngoai

b2b3 =t2t3 = 4

Nối t3c1, khoảng giữa đánh cong 1cm.
21thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-ts-suon-trong

Vẽ đáp túi.

Từ A’ lấy  A’E = 2cm

Từ A” xuống, A”E1 = 3cm

24thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-lung-dap-tui

Vẽ lót túi.

Từ  E1 lấy xuống E1E3 = 2cm.

Rộng túi: Từ đường chính trung kẻ đường song song cách 2cm.

Dài túi = (20-24)cm.

Vẽ đáy túi như hình vẽ.( tùy thích)

25thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-lung-lot-tui

Vẽ Bagette chiếc.

 

Vẽ hình chữ nhật. trong đó:

AB: dài bagettet = 10.5cm

AC: rộng bagette = 2.5cm.

Đoạn dưới đánh cong ngư hình vẽ.

AB: dài bagette đôi = dài bagette chiếc + 2 = 12.5

AD = 2.5, Cạnh dưới của bagette đôi = 2cm.

 

22thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-bagette

Vẽ lưng quần thân trước.

Vẽ hình chữ nhật. trong đó:

AB = 1/2 số đo ngang eo = ngang eo trên thân trước = 13

AC = to bản lung = 2.5

Đầu lưng = 2.5

 

 

23thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-lung-tt

QUI CÁCH CHỪA ĐƯỜNG MAY.

Đường sườn cắt chừa 1.5cm.

Đường đáy cắt chừa 1cm,

Lai chừa 3cm, lưng thân trước chừa 1cm, lưng thâng sau cắt chừa 3cm. (lưng thân sau luồn thun 2.5cm).

Các dường còn lại chừa đều 1cm.

26thiet-ke-rap-quan-au-dai-tre-em-chua-duong-may

dich-vu-thiet-ke-rap-giac-so-do-sai-gon

KHOA-HOC-NGANH-MAY